constant of proportionality

Học thuật
Thân thiện
constant of proportionality

A student writes the constant of proportionality in an equation on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hằng số tỷ lệ: Một giá trị không đổi (k) biểu thị mối quan hệ tỷ lệ thuận trực tiếp giữa hai đại lượng (x y). Khi một đại lượng thay đổi, đại lượng kia thay đổi theo một bội số cố định của , được xác định bởi hằng số này. Công thức tổng quát y = kx.
    • Hệ số tỷ lệ: Một thuật ngữ khác cho cùng khái niệm, nhấn mạnh vai trò của như một hệ số nhân cố định trong phương trình biểu diễn quan hệ tỷ lệ thuận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the equation y = 5x, the number 5 is the constant of proportionality. (Trong phương trình y = 5x, số 5 hằng số tỷ lệ.)
    • To find the constant of proportionality, divide the value of y by the corresponding value of x. (Để tìm hằng số tỷ lệ, hãy chia giá trị của y cho giá trị tương ứng của x.)
    • The speed of a car moving at a constant rate is the constant of proportionality between distance and time. (Tốc độ của một chiếc xe chuyển động đều hệ số tỷ lệ giữa quãng đường thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Determine the constant of proportionality": Xác định hằng số tỷ lệ.

    • From the graph, we can determine the constant of proportionality by calculating the slope of the line. (Từ đồ thị, chúng ta có thể xác định hằng số tỷ lệ bằng cách tính độ dốc của đường thẳng.)
  • "Represented by the constant of proportionality (k)": Được biểu diễn bởi hằng số tỷ lệ (k).

    • The relationship is represented by the constant of proportionality k, where k = y/x. (Mối quan hệ được biểu diễn bởi hằng số tỷ lệ k, trong đó k = y/x.)
Biến thể từ gần giống
  • Proportionality constant (n): Hằng số tỷ lệ (cách gọi khác, cùng nghĩa).

    • The proportionality constant in this physics formula is the gravitational constant. (Hằng số tỷ lệ trong công thức vật này hằng số hấp dẫn.)
  • Factor of proportionality (n): Hệ số tỷ lệ (thường dùng trong các ngữ cảnh toán học vật ).

  • Constant ratio (n): Tỷ số không đổi (mô tả đặc tính của mối quan hệ).
Từ đồng nghĩa
  • Scale factor: Hệ số tỷ lệ (trong ngữ cảnh đồ họa hoặc mô hình).
  • Constant of variation: Hằng số của sự biến thiên (thường dùng trong "direct variation" - biến thiên thuận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ thuật ngữ toán học này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ thuật ngữ toán học này)

constant of proportionality

A student writes the constant of proportionality in an equation on the chalkboard.

Noun
  1. hằng số hay hệ số tỷ lệ.